Loading... Please wait...

Apitim 5mg (Amlodipine)

Price:
$ 2.11
SKU:
AMLODIPINE-BESYLATE 5
Vendor:
Brand:
Weight:
0.50 LBS
Shipping:
Calculated at checkout
Quantity:
Bookmark and Share


Product Description

MÔ TẢ
Thuốc chống tăng huyết áp, trị đau thắt ngực

CÔNG THỨC
Amlodipin besylat tương đương 5mg Amlodipin
Tá dược vừa đủ  1 viên
(Dicalci phosphat, PVP K30, sodium starch glycolate, magnesi stearat).
DẠNG BÀO CHẾ
Viên nang.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang.
TÍNH CHẤT
Apitim hay Amlodipin là một chất đối kháng calci thuộc nhóm dihydropyridin. Thuốc ức chế dòng calci đi qua màng vào tế bào cơ tim và cơ trơn của thành mạch máu bằng cách ngăn chặn những kênh calci chậm của màng tế bào. Nhờ tác dụng của thuốc mà trương lực cơ trơn của các mạch máu giảm, qua đó làm giảm sức kháng ngoại biên kéo theo hạ huyết áp.
Apitim chống đau thắt ngực chủ yếu là do giãn các tiểu động mạch ngoại biên và giảm hậu tải tim. Sự tiêu thụ năng lượng và nhu cầu oxygen của cơ tim giảm vì thuốc không gây phản xạ nhịp tim nhanh. Amlodipin làm giãn mạch vành (động mạch và tiểu mạch) ở vùng bình thường lẫn vùng thiếu máu dẫn đến làm tăng cung cấp oxygen cho cơ tim.
CHỈ ĐỊNH
Điều trị cao huyết áp, đau thắt ngực ổn định mãn tính, đau thắt ngực do co thắt mạch vành.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với dẫn xuất dihydropyridin
THẬN TRỌNG
- Người suy gan.
- Người suy tim nặng.
- Phụ nữ có thai và đang nuôi con bú.
- Trẻ em.
TƯƠNG TÁC THUỐC
- Các thuốc gây mê làm tăng tác dụng của Amlodipin và có thể làm huyết áp giảm mạnh hơn. - Dùng Lithium cùng với Amlodipin có thể gây độc thần kinh, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. - Thuốc kháng viêm không steroid, đặc biệt là Indomethacin có thể làm giảm tác dụng của Amlodipin. - Dùng thận trọng các thuốc liên kết cao với protein huyết tương (như dẫn chất coumarin, hydantoin ...) với Amlodipin vì Amlodipin cũng liên kết cao với protein nên nồng độ của các thuốc trên ở dạng tự do (không liên kết) có thể thay đổi trong huyết thanh.
TÁC DỤNG PHỤ
- Nhức đầu, phù, mệt mỏi, buồn ngủ, buồn nôn, đau bụng, đỏ bừng mặt, hồi hộp, choáng váng.
- Hiếm gặp : suy nhược, rối loạn tiêu hóa, đau khớp, khó thở, đau cơ, tiểu tiện nhiều lần, ngứa, nổi mẩn, loạn thị giác, chứng to vú đàn ông, bất lực.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
CÁCH DÙNG
- Liều khởi đầu : uống 5 mg x 1 lần / ngày, sau đó tăng dần.
- Có thể tăng tới liều 10 mg x 1 lần / ngày, tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân.
- Không cần điều chỉnh liều khi phối hợp với các thuốc lợi tiểu thiazide, thuốc chẹn bêta hoặc thuốc ức chế men chuyển.
- Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của Thầy thuốc.
HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
BẢO QUẢN
Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
TIÊU CHUẨN
Đạt TCCS.
DESCRIPTION
Treatment of hypertension, angina pectoris

COMPOSITION
Amlodipine besylate equivalent to 5mg of Amlodipine
Excipients.q.s...................1 capsule
(Dicalcium phosphate, PVP K30, sodium starch glycollate, magnesium stearate).
DOSAGE FORM
Capsules.
PRESENTATION
Box of 3 blisters x 10 capsules.
ACTIONS
Apitim or Amlodipine is a dihydropyridine calcium antagonist. It inhibits the cellular influx of calcium into myocardiac cells and vascular smooth muscle by preventing the slow channel of calcium across cell membranes. Apitim gives the effect of vascular smooth muscle hypotonia, and therefore it reduces the peripheral resistance leading to a hypotension.
Apitim relieves angina pectoris by dilatation of peripheral arterioles and reduction of heart pressure. The energy consuming and demands for myocardial oxygen reduce because Apitim does not cause polycardia reflection. Amlodipine dilates coronary arteries in both normal sites and anaemic sites leading to an increase in myocardial oxygen supply.
INDICATIONS
Treatment of hypertension, chronic stable angina pectoris, vasospastic angina pectoris.
CONTRAINDICATIONS
Mẫn cảm với dẫn xuất dihydropyridin.
PRECAUTIONS
- Hepatic impairment.
- Severe heart failure
- Pregnant and breast-feeding women.
- Children.
INTERACTIONS
- Anesthetics enhances the effect of Amlodipine and may cause a stronger hypotension. - Concurrent use of Lithium and Amlodipine may cause nervous toxicity, nausea, vomiting, diarrhoea. - Nonsteroidal anti-inflammatory drugs, particularly Indomethacine may reduce the effect of Amlodipine. - Caution should be taken when concomitant use of Apitim and plasma-protein high-binding drugs (e.g. coumarine, hydantoine derivatives…) because Amlodipine is also a protein high-binding drug and therefore the unbound concentration of the above drugs may change in the plasma.
ADVERSE EFFECTS
- Headache, oedema, fatigue, drowsiness, nausea, abdominal pain, flushing, palpitations, dizziness.
- Rarely: asthenia, dyspepsia, joint pain, dyspnea, muscular pain, frequent urination, pruritus, rash, visual disorders, gynecomastia, impotence.
- Inform your physician about any adverse effects occur during the treatment
DOSAGE & ADMINISTRATION
- The usual initial dose is 5 mg o­nce daily, which may be increased thereafter.
- The dose may be increased to a maximum dose of 10 mg o­nce daily depending o­n the individual patient's response.
- It is not necessary to adjust the dose when administering with thiazide diuretics, - blockers or angiotensin-converting enzyme inhibitors.
- Or as directed by the physician.
Read the directions carefully before use
Consult the physician for more information
This drug is for prescriptions o­nly
SHELF-LIFE
24 months from the manufacturing date.
STORAGE CONDITIONS
Store in cool, dry place; protected from light.
SPECIFICATIONS
Complies with the manufacturer's.

Find Similar Products by Category


Currency Converter

Choose a currency below to display product prices in the selected currency.

United States USD
Viet Nam Vietnam

Add to Wish List

Click the button below to add the Apitim 5mg (Amlodipine) to your wish list.

You Recently Viewed...