Loading... Please wait...

Choliver

Price:
$ 3.99
SKU:
CHOLIVER
Vendor:
Brand:
Weight:
0.50 LBS
Shipping:
Calculated at checkout
Quantity:
Bookmark and Share


Product Description

MÔ TẢ (Hộp 1 tuýp x 100 viên = $3.99) 
Thuốc thông mật lợi tiểu
CÔNG THỨC
Cao actisô (chế biến từ lá actisô tươi)  25 mg
Cao mật heo ......................................... 25 mg
Bột nghệ ............................................... 50 mg
Tá dược vừa đủ ................................... 1 viên
(Đường trắng, tinh bột sắn, bột talc, magnesi carbonat, gôm laque, gôm arabic, PVA, titan dioxid, oxyd sắt (đỏ), oxyd sắt (đen), sáp carnauba, parafin (rắn)).
DẠNG BÀO CHẾ
Viên bao đường.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 1 tuýp x 100 viên nén bao đường.
TÍNH CHẤT
- Actisô: bộ phận dùng là lá tươi. Cao actisô được chế biến từ dược liệu - lá actisô tươi, ngay sau khi thu hoạch đúng thời điểm, thành phần và hàm lượng các chất trong dược liệu được ổn định. Actisô làm tăng lượng mật bài tiết, tăng lượng nước tiểu, lượng Urê trong nước tiểu cũng tăng lên, hàng số Ambard hạ xuống, lượng cholesterin và urê trong máu cũng hạ. - Nghệ: làm tăng khả năng giải độc của gan, làm giảm galactoza ở bệnh nhân bị galactoza niệu; giảm urobilin trong nước tiểu, làm tăng lượng và độ sánh của nước mật trong tá tràng, nhưng không tăng lượng bilirubin. Nghệ có tính diệt nấm, sát khuẩn. Trong nghệ có: Paratolyl metylcacbinol kích thích sự bài tiết mật của các tế bào gan. Curcumin có tính chất thông mật, gây bóp túi mật. Curcumen có tác dụng phá cholesterol trong máu. Curcumin và Tinh dầu có tác dụng kháng sinh đối với Staphylococcus aureus, Bacterium paratiphi, Mycobacterium tuberculosis, Trichophyton gypseum và vi trùng khác. Tinh dầu Nghệ có khả năng thấm qua màng tế bào đặc biệt là vỏ sáp khuẩn lao và hủi. Mật heo: thường dùng dạng cao, có tác dụng kích thích nhu động ruột, tăng hấp thu các chất ở vùng tá tràng, kích thích rất mạnh sự bài tiết mật, vừa có tác dụng thông mật, giúp và cùng dịch vị tiêu hoá chất béo. Mật còn là chất sát trùng đường ruột. Ngoài ra, natri cholat - thành phần chủ yếu trong mật heo, có tác dụng giảm ho và chống co giật.
CHỈ ĐỊNH
Sự phối hợp các vị có cùng tính năng nâng cao hiệu quả trong: Phòng và điều trị rối loạn đường mật, viêm mật, làm thông mật, lợi tiểu. Phòng và điều trị rối loạn đường tiêu hóa, buồn nôn, chậm tiêu, đầy hơi, đầy bụng do ăn nhiều chất béo, đi tiêu phân sống, nhiễm trùng đường ruột. Điều trị thiểu năng gan, tụy, viêm gan, vàng da, suy gan. Làm giảm cholesterol trong máu. Dùng giải độc, chống dị ứng, mụn nhọt, ngứa, nổi mề đay. Giúp ăn ngon miệng. Chống táo bón, làm nhuận trường.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Nghẽn đường mật. Suy gan nặng. Người có thai không nên dùng.
TƯƠNG TÁC THUỐC
chưa tìm thấy tài liệu.
TÁC DỤNG PHỤ
Trường hợp bị tiêu chảy hay đau bụng nên gián đoạn việc dùng thuốc. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
CÁCH DÙNG
Uống thuốc với nhiều nước. Ngày uống 3 lần: Người lớn: mỗi lần 2 - 4 viên. Trẻ em: mỗi lần 1 - 2 viên. Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
BẢO QUẢN
Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
TIÊU CHUẨN
Đạt TCCS
DESCRIPTION (Box of 1 tube x 100  tablets = $3.99)
Cholagogic, diuretic drug
COMPOSITION
Extract of artichoke ...................... 25mg
Extract of bile............................... 25mg
Turmeric powder........................... 50mg
Excipients.q.s...............................1 tablet
(Refined sugar, tapioca starch, talc powder, magnesium carbonate, shellac, arabic gum, PVA, titanium dioxide, red ferric oxide, black ferric oxide, carnauba wax, hard paraffin)
DOSAGE FORM
Sugar coated tablets
PRESENTATION
Box of 1 tube x 100 sugar coated tablets.
ACTIONS
* Artichoke: the used parts are raw leaves. Extract of artichoke is produced from the pharmaceutical material - raw artichoke leaves right after harvesting so that the composition and content of substances contained in the pharmaceutical material are stable. Artichoke makes the amount of excreted bile, amount of urine, and amount of urea in urine increased, but Ambard constant and amounts of Cholesterin and urea in blood decreased. * Turmeric: increases the detoxication ability of liver. The amount of Galactose in patients suffered from urinary galactose is decreased, and Urobilin in urine is decreased also. The quantity and condensedness of biliary solution in duodenum are increased, but not the amount of Bilirubin. Turmeric has antiseptic and fungicidal properties. Turmeric contains: Paratolyl metylcacbinol stimulates hepatic cells to excrete bile. Curcumin is cholagogic, and it makes cholecystis pulsated. Curcumen destroys cholesterol in blood. Curcumin and its essential oil are antibiotic against Staphylococcus aureus, Bacterium paratiphi, Mycobacterium tuberculosis, Trichophyton gypseum and others. Turmeric essential oil can be absorbed through cell-membrane, especially through the walls of tuberculous and leprous bacteria. * Bile: is commonly used in the extract form. It stimulates the enterocinesia, increases the absorption at duodenum, strongly stimulates the excretion of bile. It is cholagogic, and combines gastric juice to digest lipid. Bile is an intestinal antiseptic, too. Besides, Sodium Cholate - the main ingredient of bile - is anticonvulsant and antitussive.
INDICATIONS
The combination of the same-action substances enhances the effect of: - Prevention and treatment of biliary tract disturbances, biliary inflammation. Cholagogic, diuretic. - Prevention and treatment of gastrointestinal tract disturbances, nausea, hypopepsia, dyspepsia, indigestion due to overeating fat, lienteric stool, gastrointestinal infection. - Treatment of hypohepatia, hypopancreatism, hepatitis, jaundice, hepatic impairment. - Reduction of cholesterol in blood. - Detoxication, anti-allergy, furuncles, prurigo, urticaria. - Good appetite. - Anti-constipation, laxative.
CONTRAINDICATIONS
Biliary tract obstruction. Severe hepatic impairment. Do not administer to pregnant women.
INTERACTIONS
No cases have been reported.
ADVERSE EFFECTS
The administration of Choliver should be discontinued in cases of diarrhoea or abdominalgia. Inform your physician about any adverse effects occur during the treatment.
DOSAGE & ADMINISTRATION
Orally taken 3 times daily with much of water. Adults: 2 - 4 tablets each time. Children: 1 - 2 tablets each time. Or as directed by the physician. Read the directions carefully before use. Consult the physician for more information.
SHELF-LIFE
24 months from the manufacturing date.
STORAGE CONDITIONS
Store in cool, dry place; protected from light.
SPECIFICATIONS
Manufacturer's.

 




Find Similar Products by Category


Currency Converter

Choose a currency below to display product prices in the selected currency.

United States USD
Viet Nam Vietnam

Add to Wish List

Click the button below to add the Choliver to your wish list.

You Recently Viewed...