Loading... Please wait...

Nalidixic 500mg (Acid Nalidixic)

Price:
$ 3.74
SKU:
ACID NALIDIXIC 500
Vendor:
Brand:
Weight:
0.50 LBS
Shipping:
Calculated at checkout
Quantity:
Bookmark and Share


Product Description

MÔ TẢ
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn.

DẠNG BÀO CHẾ THUỐC: Viên nén bao phim.
THÀNH PHẦN:
- Nalidixic Acid............................500mg
CHỈ ĐỊNH:
- Nhiễm trùng đường tiểu dưới cấp hay nhiễm trùng tái phát không biến chứng. Ly trực trùng, tiêu chảy do nhiễm trùng.
- Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, sinh dục do các vi khuẩn gram âm, như viêm bàng quang, viêm bể thận, viêm niệu đạo.
- Điều trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do vi khuẩn âm như viêm dạ dày, ruột...
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Nhạy cảm với Nalidixic Acid, tiền căn co giật, trẻ <3 tháng tuổi.
- Bệnh nhân suy thận, rối loạn tạo máu, động kinh, tăng áp lực sọ não.
TÁC DỤNG:
- Acid Nalidixic chủ yếu tác dụng lên vi khuẩn ưa khí gram âm như: E.coli, Proteus, Kledsiella, Enterobacter trừ Pseudomonas aeruginosa
- Thuốc không có tác dụng trên vi khuẩn gram dương và vi khuẩn kị khí.
- Cơ chế tác dụng: thuốc ức chế tổng hợp ADN do ức chế ADn-gyrase.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Acid nalidixic có thể làm tăng nồng độ trong huyết tương, tăng tác dụng của theophyllin, cafein, dẫn xuất coumarin, cyclosporin...
- Nitrofurantoin, các chất kiềm hoá nước tiểu và các thuốc kháng acid dạ dày làm giảm tác dụng của acid nalidixic.
TÁC DỤNG PHỤ:
Ðau đầu, ngầy ngật, hoa mắt, chóng mặt, rối loạn thị giác, buồn nôn, nôn & tiêu chảy.
LIỀU LƯỢNG:
Người lớn 2 viên x 4 lần/ngày, thiếu niên > 30kg 1-2 viên x 4 lần/ngày, trẻ em 50mg/kg/ngày. Uống vào buổi sáng & chiều.
HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN: Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
TIÊU CHUẨN: TCCS.
DESCRIPTION
Parasite medication, anti-infection.

DOSAGE DRUGS: Film coated tablets.
INGREDIENTS:
- Nalidixic acid ............................ 500 mg
INDICATIONS:
- Urinary tract infections in acute or recurrent infection without complications. Ly, infections, infectious diarrhea.
- Treatment of urinary tract infections, sexually by gram-negative bacteria, such as cystitis, pyelonephritis, urethritis.
- Treatment of gastrointestinal infections caused by bacteria, such as negative gastritis, intestinal ...
CONTRAINDICATIONS:
- Sensitive to nalidixic acid, a history of seizures, infants <3 months old.
- Patients with kidney failure, hematopoietic disorders, epilepsy, increased cranial pressure.
ACTION:
- Nalidixic acid mainly acts on Gram-negative aerobic bacteria such as E. coli, Proteus, Kledsiella, except Pseudomonas aeruginosa Enterobacter
- Smoking has no effect on gram-positive and anaerobic bacteria.
- Mechanism of Action: inhibition of DNA synthesis by inhibiting DNA-gyrase.
INTERACTIONS:
- Nalidixic acid may increase plasma concentrations, enhances the effects of theophylline, caffeine, coumarin derivatives, cyclosporin ...
- Nitrofurantoin, alkaline substances in urine and stomach antacids reduce the effect of nalidixic acid.
SIDE EFFECTS:
Headache, drowsiness, dizziness, vertigo, visual disturbances, nausea, vomiting & diarrhea.
Dosage:
Adults 2 tablets 4 times a day, teens> 30kg 1-2 capsules four times daily, children 50mg/kg/ngay. Drinking in the morning & afternoon.
SHELF LIFE: 24 months from date of manufacture.
STORAGE CONDITIONS: Store in dry place, protected from light.
SPECIFICATIONS: Manufacturer's.
Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Levofloxacin                               500 mg
- Tá dược vừa đủ                              1 viên.
(Tá dược gồm: Cellulose vi tinh thể, tinh bột mì, povidon K30, magnesi stearat, ethanol 96 %, HPMC, talc, màu sunset yellow).
 
Dạng bào chế thuốc:
Viên bao phim màu cam nhạt, cạnh và thành viên không sứt mẻ
 
Quy cách đóng gói:
- Hộp 1 vỉ x 10 viên bao phim
- Thùng carton đựng 200 hộp
 
Chỉ định:
Thuốc được chỉ định ở người lớn (≥ 18 tuổi) bị nhiễm khuẩn do các vi sinh vật nhạy cảm trong các trường hợp sau:
- Viêm xoang hàm trên cấp.
- Đợt mhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn.
- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da bị biến chứng.
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng, bao gồm áp xe, viêm nang lông, mụn nhọt, chốc lở, viêm da có mủ, nhiễm trùng vết thương.
- Nhiễm khuẩn đường tiểu bị biến chứng và nhiễm khuẩn đường tiểu không bị biến chứng.
Viêm thận – bể thận cấp.
 
Cách dùng & liều dùng:
- Không cần điều chỉnh liều đối với bệnh nhân suy gan và người cao tuổi, nhưng cần chú ý đến chức năng thận của bệnh nhân.
 
- Nên uống thật nhiều nước, và uống thuốc 2 giờ trước hoặc sau bữa ăn.
 
- Các antacid có chứa nhôm, sắt, magnesi, sucralfat, và các chế phẩm đa sinh tố có chứa kẽm hoặc didanosin, phải uống sau levofloxacin ít nhất 2 giờ.
 
- Người lớn có chức năng thận bình thường :
 + Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính : Uống 1 viên một lần mỗi ngày, trong 7 ngày.
 
 + Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng : Uống 1 viên một lần mỗi ngày, trong 7 – 14 ngày.
 
 + Viêm xoang hàm trên cấp tính : Uống 1 viên một lần mỗi ngày, trong 10 – 14 ngày.
 
 + Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da bị biến chứng : Uống 1-2 viên một lần mỗi ngày, trong 7 – 14 ngày.
 + Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không bị biến chứng : Uống 1 viên một lần mỗi ngày, trong 7 – 10 ngày.
 
+ Nhiễm trùng đường tiết niệu bị biến chứng, và viêm thận – bể thận cấp tính: Uống 1/2 viên một lần mỗi ngày, trong 10 ngày.
 
 + Nhiễm trùng đường tiết niệu không bị biến chứng : Uống 1/2 viên/lần/ngày, trong 3 ngày.
 
- Bệnh nhân bị suy chức năng thận cần điều chỉnh liều lượng như sau :
+ Thanh thải creatinin từ 50-80 ml/phút : Không cần điều chỉnh liều lượng.
 
+ Thanh thải creatinin từ 20-49 ml/phút : Liều khởi đầu là 1 viên, và tiếp theo là 1/2 viên mỗi 24 giờ.

+ Thanh thải creatinin từ 10-19 ml/phút, đang thẩm phân máu hoặc thẩm phân phúc mạc ngoại trú trường diễn (CAPD) : Liều khỏi đầu là 1 viên, và sau mỗi 48 giờ tiếp theo là 1/2 viên. Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc


Find Similar Products by Category


Currency Converter

Choose a currency below to display product prices in the selected currency.

United States USD
Viet Nam Vietnam

Add to Wish List

Click the button below to add the Nalidixic 500mg (Acid Nalidixic) to your wish list.

You Recently Viewed...