Loading... Please wait...

Nifin 200mg (Cefpodoxime)

Price:
$ 28.83
SKU:
CEFPODOXIME 200
Vendor:
Brand:
Weight:
0.50 LBS
Shipping:
Calculated at checkout
Quantity:
Bookmark and Share


Product Description

MÔ TẢ      1 hộp 2vỉx10 Viên = $28.83

CÔNG THỨC:

Cefpodoxime........................................................................200 mg

Tá dược vừa đủ...................................................................1 viên

(Sodium starch glycolat, tinh bột biến tính, aerosil, natri lauryl sulfat, croscarmellose natri,

ludipress, talc, magnesi stearat, HPMC, PEG 6000, titan dioxyd, màu oxyd sắt đỏ).

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phim.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 2 vỉ x 10 viên.

DƯỢC LỰC HỌC: Cefpodoxime là kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3. Cefpodoxime bền vững đối với beta - lactamase do các khuẩn Gram âm và Gram dương tạo ra. Cefpodoxime có hoạt lực đối với cầu khuẩn Gram dương như phế cầu khuẩn (Streptococcus pneumoniae), tụ cầu khuẩn (Staphylococcus), các vi khuẩn Gram âm gây bệnh quan trọng như E.coli, Klebsiella, Proteus mirabilis và Citrobacter.

DƯỢC ĐỘNG HỌC: Cefpodoxime được hấp thu qua đường tiêu hóa. Sinh khả dụng của thuốc khoảng 50% và tăng lên khi dùng cùng với thức ăn. Thời gian bán thải của Cefpodoxime là 2,1 - 2,8 giờ đối với người có chức năng thận bình thường và 3,5 - 9,8 giờ ở người bị thiểu năng thận. Thuốc được thải trừ dưới dạng không thay đổi qua thận. Không xảy ra biến đổi sinh học ở thận và gan.

CHỈ ĐỊNH: Điều trị nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình ở đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi cấp tính mắc phải ở cộng đồng. Thay thế Penicillin điều trị nhiễm khuẩn nhẹ và vừa đường hô hấp trên (đau họng, viêm amiđan...).

Điều trị viêm tai giữa cấp, nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa, bệnh lậu cấp, nhiễm trùng da.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Không dùng Cefpodoxime cho những người dị ứng với các Cephalosporin và người bị rối loạn chuyển hóa porphyrin. Trẻ em dưới 15 ngày tuổi.

THẬN TRỌNG: Người bị thiểu năng thận. Phụ nữ có thai, phụ nữ đang cho con bú.

LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC: Chưa tìm thấy tài liệu.

TƯƠNG TÁC THUỐC: Tránh dùng Cefpodoxime chung với các thuốc kháng acid vì làm giảm hấp thu thuốc.

 

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

Thường gặp: buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, đau đầu. Phản ứng dị ứng: phát ban, nổi mề đay, ngứa.

Ít gặp: phản ứng như bệnh huyết thanh với phát ban, sốt, đau khớp và phản ứng phản vệ; ban đỏ đa dạng; rối loạn enzym gan, viêm gan và vàng da ứ mật tạm thời.

Hiếm gặp: tăng bạch cầu ưa eosin, rối loạn về máu, viêm thận kẽ có hồi phục; kích động, khó ngủ, lú lẫn, tăng trương lực, chóng mặt, hoa mắt.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:

Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi: Viêm họng, viêm amiđan, nhiễm khuẩn tiết niệu nhẹ đến vừa: ½ viên x 2 lần/ ngày.

Cách 12 giờ uống một lần, trong 5 - 10 ngày.

Viêm tai giữa, viêm phế quản mạn, viêm phổi cấp tính thể nhẹ và vừa: 1 viên x 2 lần/ ngày.

Cách 12 giờ uống một lần, trong 10 - 14 ngày.

Nhiễm khuẩn da: 2 viên x 2 lần/ ngày. Cách 12 giờ uống một lần, trong 7 - 14 ngày.

Bệnh lậu: uống liều duy nhất 1 viên Cefpodoxime.

Trường hợp suy thận: Độ thanh thải Creatinin ≤ 30 ml/ phút, không thẩm tách máu: uống liều thường dùng, cho cách 24 giờ/ lần. Người bệnh đang thẩm tách máu: uống liều thường dùng 3 lần/ tuần.

Uống thuốc ngay sau bữa ăn.

Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến của bác sĩ.

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 300C.

Tiêu chuẩn: TCCS.

RECIPE:
Paracetamol 500mg ....................................
Chlorpheniramine maleate 2 mg ........................
Phenylephrine HCl 5 mg ................................
Excipients ................................... 1 member
(Wheat starch, modified starch, talc, aerosil, magnesium stearate, PVP K30, HPMC, plasdone S630, PEG 6000, titanium dioxide, color erythrosine lake, lake blue color, metallic colors).
DOSAGE FORM: Film coated tablets.
PRESENTATION: Box of 10 blisters x 10 tablets.
PROPERTIES: Paracetamol is an analgesic - antipyretic by acting on heat regulation center in the hypothalamus hypothermia, reduces pain by raising the pain threshold. Paracetamol is well absorbed from the gastrointestinal tract, liver metabolism, excretion by the kidneys. Chlorpheniramine is an antihistamine through competitive blocking H1 receptors of cells impacts; thereby reducing the secretion of mucus in the nose and upper respiratory tract.
Phenylephrine has the same effect sympathomimetic alpha 1, a direct effect on the alpha 1-adrenergic receptors as vasoconstriction. Phenylephrine vasoconstriction in place should reduce nasal congestion due to colds and sinus.
INDICATIONS: Treatment of fever, runny nose, nasal congestion due to colds, colds, allergic rhinitis.
CONTRAINDICATIONS: Hypersensitivity to one of the components of the drug.
Liver failure, deficiency of glucose - 6 - phosphate dehydrogenase. Children under 12 years old.
Do not use clorpheniramin for acute asthma patients are; patients with symptoms of prostatic hypertrophy; narrow-angle glaucoma; Switches bladder neck; stomach ulcers scattered, switch pyloric - duodenal; breastfeeding.
Do not use Phenylephrine to patients with severe coronary artery disease, severe hypertension, heart disease, hyperthyroidism, or are taking monoamine oxidase inhibitors.
WARNINGS AND PRECAUTIONS WHEN USING SPECIAL DRUGS: Drinking a lot of alcohol can cause liver toxicity of paracetamol.
Patients are using inhibitors of beta-adrenergic receptors.
For medicines containing paracetamol: Doctors should warn patients about the signs of serious skin reactions such as Stevens-Johnson syndrome (SJS), syndrome, toxic epidermal necrolysis (TEN), or Lyell's syndrome, Assembly pustular rash evidence of acute systemic (AGEP).
PREGNANCY AND LACTATION: Precautions for pregnant women and nursing mothers.
DRIVING AND OPERATING MACHINERY: Drivers of vehicles and machinery used to note about the risk of drowsiness when taking the drug.
INTERACTIONS: Oral prolonged high-dose paracetamol increases the anticoagulant effect of light and derivatives indandion Coumadin.
Anticonvulsants (phenytoin, barbiturate, carbamazepine), Isoniazid toxicity of paracetamol on the liver.
Monoamine oxidase inhibitors prolong and intensify the effects of anticholinergic anti clorpheniramin.
Ethanol or sedative medications can increase the inhibitory effect of the central nervous system clorpheniramin.
Chlorpheniramine inhibits the metabolism of phenytoin and phenytoin may result in poisoning.
MAO inhibitors increase the systemic effects of Phenylephrine.
Tricyclic antidepressant, guanethidin, atropine sulfate, injectable ergot alkaloids, Digitalis increases the effect of Phenylephrine hypertension.
ADVERSE EFFECTS: Paracetamol rarely cause side effects, but can sometimes cause allergic reactions, skin rash, vomiting, nausea. May cause liver failure (due hepatolysis) High doses and prolonged.
Chlorpheniramine can cause sedative effects vary from mild to deep sleep drowsiness, dry mouth, dizziness and irritate occur during treatment interruptions.
Phenylephrine can cause tachycardia, palpitations, restlessness, sleeplessness, increased blood pressure.
Inform your physician about any adverse effects encountered during the treatment.
Overdose and Treatment: Paracetamol overdose poisoning by using a single-dose or repeated oral doses of Paracetamol large (7.5 to 10 g per day for 1-2 days) or long-term medication . Expression of Paracetamol overdose: nausea, vomiting, abdominal pain, cyanosis skin, mucosa and nails. Treatment includes washing the stomach; N - acetylcysteine ​​is the antidote effective if started within 10-12 hours after the overdose, still benefit if treated within 24 hours.
Symptoms of overdose of chlorpheniramine: sedation, paradoxical excitation central nervous system, psychiatric disorders, apnea, seizures and cardiovascular collapse, arrhythmias. Remedies: Treat symptoms and support vital functions, gastric lavage or induce vomiting by ipecacuanha syrup, activated charcoal and cathartic to limit absorption.
Phenylephrine overdose symptoms of hypertension, headache, seizures, brain hemorrhage, palpitations. Treatment of hypertension can be overcome by using alpha blockers - adrenergic.
DOSAGE AND ADMINISTRATION:
Adults and children over 12 years: 1 tablet 2-3 times / day. The distance between the two dose from 4-6 hours. Do not exceed 6 tablets / day.
Or as directed by a physician.
Carefully read the manual before use.
Shelf life: 24 months from date of manufacture.
If you need further information, please consult your doctor.
Storage conditions: dry place, temperature not exceeding 30 oC.
Specifications: Manufacturer.
DESCRIPTION 1 box = $ 28.83 Members 2vix10
RECIPE:
Cefpodoxime ........................................... 200 mg
Excipients ...............................................1 member
(Sodium glycolate starch, modified starches, aerosil, sodium dodecyl sulfate, sodium croscarmellose,
ludipress, talc, magnesium stearate, HPMC, PEG 6000, titanium dioxide, iron oxide red color).
DOSAGE FORM: Film coated tablets.
PRESENTATION: Box of 2 blisters x 10 tablets.
PHARMACOLOGY: Cefpodoxime is an antibiotic cephalosporins Cefpodoxime 3. Sustainability for beta - lactamase by Gram-positive and Gram-negative bacteria produce. Cefpodoxime active force for Gram-positive cocci such as pneumococcal (Streptococcus pneumoniae), Staph (Staphylococcus), Gram-negative bacteria such an important pathogenic E.coli, Klebsiella, Proteus mirabilis and Citrobacter.
Pharmacokinetics: Cefpodoxime is absorbed from the gastrointestinal tract. The bioavailability of the drug and increased approximately 50% when taken with food. The half-life of Cefpodoxime is 2.1 to 2.8 hours for normal renal function, and from 3.5 to 9.8 hours in patients with renal insufficiency. The drug is excreted unchanged by the kidney. No biological changes occur in the kidneys and liver.
INDICATIONS: Treatment of infections from mild to moderate lower respiratory tract, including acute pneumonia acquired in the community. Replace Penicillin treatment of mild to moderate infections of upper respiratory tract (sore throat, tonsillitis ...).
Treatment of acute otitis media, urinary tract infection with mild or moderate, levels gonorrhea, skin infections.
CONTRAINDICATIONS: Do not take Cefpodoxime for people allergic to the cephalosporin and disorder porphyria. Children under 15 days old.
PRECAUTIONS: Renal impairment. Pregnant women, women who are breastfeeding.
DRIVING AND OPERATING MACHINERY: No documents found.
INTERACTIONS: Avoid Cefpodoxime with antacids because of reduced absorption.
 
ADVERSE EFFECTS:
Common: nausea, diarrhea, abdominal pain, headache. Allergic reactions: rash, urticaria, pruritus.
Uncommon: serum sickness reaction with rash, fever, joint pain, and anaphylaxis; erythema multiforme; disorders of liver enzymes, hepatitis and cholestatic jaundice temporarily.
Rare: increased eosinophils, blood disorders, reversible interstitial nephritis; agitation, sleeplessness, confusion, increased tone, dizziness, vertigo.
Inform your physician about any adverse effects encountered during the treatment.
OVERDOSAGE AND MANAGEMENT: No documents found.
DOSAGE AND ADMINISTRATION:
Adults and children over 13 years: pharyngitis, tonsillitis, urinary tract infections, mild to moderate: ½ tablet, 2 times / day.
Administered once every 12 hours, in 5-10 days.
Ear infections, chronic bronchitis, pneumonia, mild or moderate acute: 1 tablet 2 times / day.
Administered once every 12 hours, for 10-14 days.
Skin infections: 2 capsules 2 times / day. Administered once every 12 hours, in 7-14 days.
Gonorrhea: a single dose of 1 tablet Cefpodoxime.
In case of kidney failure: creatinine clearance ≤ 30 mL / min, no hemodialysis: dose used, for a 24-hour / times. Patients on hemodialysis: commonly used dose 3 times / week.
Be given immediately after a meal.
Or as directed by a physician.
Carefully read the manual before use.
If you need additional information, please consult your doctor.
This drug is for a doctor's prescription.
Shelf life: 24 months from date of manufacture.
Storage conditions: dry place, temperature not exceeding 300C.
Specifications: Manufacturer.

 


Currency Converter

Choose a currency below to display product prices in the selected currency.

United States USD
Viet Nam Vietnam

Add to Wish List

Click the button below to add the Nifin 200mg (Cefpodoxime) to your wish list.

You Recently Viewed...