Loading... Please wait...

Telfor 180mg (Fexofenadine HCl)

Price:
$ 8.76
SKU:
FEXOFENADINE 180
Vendor:
Brand:
Weight:
0.50 LBS
Shipping:
Calculated at checkout
Quantity:
Bookmark and Share


Product Description

MÔ TẢ
Điều trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng

CÔNG THỨC:

Fexofenadin HCl ......................180 mg

Tá dược vừa đủ ........................1 viên

(Lactose, avicel, PVP, sodium starch glycolat, magnesi stearat, HPMC, PEG 6000, titan dioxyd, talc, oxyd sắt đỏ, màu orange lake).

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phim.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 2 vỉ x 10 viên.

DƯỢC LỰC HỌC:

Telfor với thành phần hoạt chất là fexofenadin là thuốc đối kháng histamin chọn lọc trên thụ thể H1 ngoại vi, dùng để điều trị dị ứng. Ở liều điều trị, thuốc không gây buồn ngủ hay ảnh hưởng đến thần kinh trung ương. Thuốc có tác dụng nhanh và kéo dài do thuốc gắn chậm vào thụ thể H1, tạo thành phức hợp bền vững và tách ra chậm.

DƯỢC ĐỘNG HỌC:

Fexofenadin được hấp thu nhanh sau khi uống, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau khi uống 2 - 3 giờ. Thức ăn làm giảm nồng độ đỉnh trong huyết tương khoảng 17%. Khoảng 60 - 70% fexofenadin gắn với protein huyết tương, chủ yếu gắn với albumin và a1-acid glycoprotein. Thời gian bán thải trung bình của fexofenadin khoảng 14,4 giờ. Khoảng 11% liều fexofenadin uống được thải qua nước tiểu dưới dạng không đổi và 80% được thải qua phân.

CHỈ ĐỊNH:

Điều trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng như: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, ngứa vòm miệng và họng, mắt ngứa đỏ và chảy nước mắt.

Điều trị các triệu chứng nổi mề đay tự phát mạn tính: ngứa, nổi mẩn đỏ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

THẬN TRỌNG:

Độ an toàn và hiệu quả của fexofenadin ở trẻ em dưới 6 tuổi chưa được nghiên cứu. Không dùng chung với các thuốc kháng histamin khác.

Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân đã có nguy cơ tim mạch, người có chức năng thận suy giảm.

Phụ nữ có thai và cho con bú.

TƯƠNG TÁC THUỐC:

Erythromycin hoặc ketoconazol làm tăng nồng độ fexofenadin trong huyết tương do làm tăng hấp thu và giảm thải trừ thuốc này. Tuy nhiên, tương tác không có ý nghĩa trên lâm sàng.

Thuốc kháng acid có chứa gel nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd làm giảm sinh khả dụng của fexofenadin, do gắn kết thuốc ở đường tiêu hóa. Nên uống các thuốc này cách nhau ít nhất 2 giờ.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, khó tiêu, choáng váng và mệt mỏi.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

Thông tin về độc tính cấp của fexofenadin còn hạn chế. Tuy nhiên, buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng đã được báo cáo.

Xử trí: sử dụng các biện pháp thông thường để loại bỏ phần thuốc còn chưa được hấp thu ở ống tiêu hóa. Điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng.

Thẩm phân máu làm giảm nồng độ thuốc trong máu không đáng kể (1,7%). Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1 viên ´ 1 lần/ ngày.

Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 300C.

Tiêu chuẩn: TCCS.

DESCRIPTION
Treatment of symptoms of allergic rhinitis
COMPOSITION
:
Fexofenadine hydrochloride............... 180 mg

Excipient q.s ...................................... 1 tablet

(Lactose, avicel, PVP, sodium starch glycolate, magnesium stearate,HPMC, PEG 6000, titanium dioxide, talc, red ferric oxide, orange lake color).

DOSAGE FORM: Film coated tablets

PRESENTATION: 

Box of 2 blisters x 10 tablets.

PHARMACODYNAMICS: 

Telfor containing fexofenadine, an antihistamine with selective peripheral H1-receptor antagonist activity, is used to treat the allergy. At the therapeutic dose, it has no sedative or other central nervous system effects. Fexofenadine gives a quick and prolonged action because it slowly binds to H1-receptor, forming a stable complex and slow division.

PHARMACOKINETICS:

Fexofenadine is rapidly absorbed after oral administration with peak plasma concentrations occurring approximately 2 - 3 hrs. Food reduces the plasma peak concentrations by 17%. Fexofenadine is 60 - 70% bound to plasma proteins, primarily to albumin and a1-acid glycoprotein. The mean elimination half-life of fexofenadine is about 14.4 hrs. Approximately 11% of an oral dose of fexofenadine is excreted in the urine, primarily as unchanged drug and 80% is excreted in faeces.

INDICATIONS:

Treatment of symptoms associated with allergic rhinitise.g. sneezing, rhinorrhea, nasal itching, itchy palate and throat, itchy/watery/red eyes.

Treatment of symptomsassociated with chronic idiopathic urticaria: pruritus, skin rash.

CONTRAINDICATIONS:

Hypersensitivity to any components of the drug.

PRECAUTIONS:

The safety and efficacy of fexofenadine in children under 6 years of age have not been studied. Avoid concurrently administrate with other antihistamine.

Caution should be taken in patients with a risk of angiocardiopathy, in individuals with impared renal function.

Pregnant women and breast-feeding mothers.

INTERACTIONS:

Erythromycin and ketoconazole enhance the plasma concentration of fexofenadine due to they increases the absorption and decreases the elimination of fexofenadine. However, the interaction has no meaning of clinical significance.  

Antacids containing aluminium hydroxide gel and magnesium hydroxide cause a reductionin the bioavailability of fexofenadine due to binding in the gastrointestinal tract. Therefore,it is advisable to leave 2 hours between administration of fexofenadine hydrochloride and antacids containing aluminium hydroxide gel and magnesium hydroxide.

ADVERSE EFFECTS:

Frequently: Headache, nausea, dyspepsia, dizzinessand fatigue.

Inform your physician about any adverse effects occur during the treatment.

 

OVERDOSAGE:

Information regarding acute overdosage is still limited. However, drowsiness, dizziness, dry mouth have been reported.

Treatment: using normal methods to eliminate the part of drug unabsorbed into gastrointestinal tract. Symptomatic and supportive treatment is recommended.

Dialysis does not significantly reduce drug concentration (1.7%). There is no specific antidote.

 

DOSAGE & ADMINISTRATION:

Adults and children over 12 years: oral dose of 1 tablet o­nce daily.

Or as directed by the physician.

Read the directions carefully before use.

Consult the physician for more information.

This drug is forprescriptions o­nly.

Shelf-life:

24 months from the manufacturing date.

Storage conditions:

Store in dry places, not exceeding 30oC

Specifications: Manufacturer’s.

Find Similar Products by Category


Currency Converter

Choose a currency below to display product prices in the selected currency.

United States USD
Viet Nam Vietnam

Add to Wish List

Click the button below to add the Telfor 180mg (Fexofenadine HCl) to your wish list.

You Recently Viewed...