Loading... Please wait...| MÔ TẢ 1 Hộp 10 vỉ 100 viên = $9.98 Điều trị các chứng ho do viêm nhiễm đường hô hấp CÔNG THỨC: Terpin hydrat ................... 200 mg Codein base ....................10 mg Tá dược vừa đủ ............... 1 viên (Lactose, đường trắng, PVA, màu green, eudragit L100) DẠNG BÀO CHẾ : viên nang QUI CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Hộp 1 chai x 100 viên nang. ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC: Terpin hydrat: hydrat hóa dịch nhầy phế quản, có tác dụng long đờm, giúp lông mao biểu mô phế quản hoạt động dễ dàng để tống đờm ra ngoài. Codein: tác dụng chống ho do ức chế trung tâm hô hấp. CHỈ ĐỊNH: Điều trị các chứng ho do viêm nhiễm đường hô hấp như: viêm phế quản - phổi cấp và mãn tính, viêm khí quản co thắt, khan tiếng... CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Ho do hen suyễn. Suy hô hấp. Trẻ em dưới 5 tuổi. THẬN TRỌNG: Bệnh nhân suy giảm chức năng gan thận hoặc có tiền sử nghiện thuốc. Thận trọng trong trường hợp tăng áp lực nội sọ. Phụ nữ có thai và cho con bú. Thuốc gây buồn ngủ, lưu ý khi vận hành máy móc và tàu xe. Trong chế phẩm có chứa codein có thể cho phản ứng dương tính khi làm test kiểm tra chống doping. TƯƠNG TÁC THUỐC: Không được uống rượu khi dùng thuốc. Tránh kết hợp với các thuốc chống ho khác và các thuốc có tác dụng làm khô dịch tiết loại atropin. Lưu ý khi phối hợp với các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác (gây tăng ức chế thần kinh trung ương), các dẫn xuất khác của morphin (gây ức chế hô hấp). TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN: Táo bón, buồn ngủ, chóng mặt, buồn nôn, nôn, co thắt phế quản, dị ứng da, suy hô hấp. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. CÁCH DÙNG: Người lớn: uống 1 viên x 2 - 3 lần / ngày. Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Điều kiện bảo quản : Nơi khô mát, tránh ánh sáng. Tiêu chuẩn : TCCS. |
DESCRIPTION 1 box 10 blisters 100 tablets = $9.98 Treatment of cough due to acute respiratory infections COMPOSITION: Terpin hydrate........... 200 mg Codeine base .............10 mg (ten milligrams) Excipients.q.s.................1 capsule. (Lactose, refined sugar, PVA, green color, eudragit L100). DOSAGE FORM: Capsules. PRESENTATION: Box of 10 blisters x 10 capsules. Box of 1 bottle x 100 capsules. ACTIONS: Terpin hydrate: hydrates the bronchial mucus, acts on expectoration and helps the cilia of bronchial epithelium to be moved easily to expel sputa. Codeine: acts as an antitussive due to inhibiting respiratory centers. INDICATIONS: For treatment of cough due to respiratory tract infections e.g. acute and chronic bronchopneumonia, tracheitis spasm, hoarseness... CONTRAINDICATIONS: Cough due to asthma. Respiratory insufficiency. Children < 5 years of age. PRECAUTIONS: In patients who suffering from impaired hepatic and renal function or known addicted to the drug. In case of increased intracranial pressure. Pregnant women and nursing mothers. TerpinCodein Fort may cause drowsiness; therefore, caution should be taken when driving or operating machines. Due to codeine content, it may induce positive reaction during doping test. INTERACTIONS: No drinking alcoholic beverages during the treatment. Avoid concomitant use with other antitussives and atropine-containing substances as it may result in dry secretions. Caution should be taken when concurrent administration with other CNS inhibitors (causing an increase in CNS inhibition), other morphine derivatives (causing respiratory depression). ADVERSE EFFECTS: Constipation, drowsiness, dizziness, nausea, vomiting, bronchospasm, allergic cutaneous reactions, and respiratory insufficiency. Inform your physician about any adverse effects occur during the treatment. DOSAGE & ADMINISTRATION: Adults: oral dose of 1 capsule x 2 - 3 times daily. Or as directed by the physician. Read the directions carefully before use. Consult the physician for more information. Shelf-life: 24 months from the manufacturing date. Storage conditions: Store in cool, dry places; protected from light. Specifications: Manufacturer's. |